print  In ra
Thuật ngữ

.
A
B
C
D
E
F
H
I
L
M
P
R
S
U
V
W
Z
All

  • Dedicated hosting
    Đây là một dạng hosting được lưu trữ riêng biệt chỉ có một quản trị viên duy nhất nắm quyền kiểm soát vận hành và phân bổ tài nguyên máy chủ cho một hệ thống độc lập.
  • Dedicated IP
    Được hiểu là IP được cấp phát riêng biệt dành cho một khách hàng duy nhất sử dụng, dịch vụ này thường phù hợp với các yêu cầu đặc thù như sử dụng SSL riêng cho website hoặc cấp bản quyền phần mềm.
  • DirectAdmin
    Tương tự như các phần mềm cPanel và Plesk, DirectAdmin có giao diện quản trị đơn giản và dễ sử dụng hơn cho người mới bắt đầu dùng web hosting, chi phí để mua bản quyền Directadmin cũng thấp hơn so với các phần mềm kể trên.
  • Disk Space
    Được hiểu là dung lượng lưu trữ những files như mã nguồn website, email, ảnh, video được tải lên máy chủ, những đơn vị tính dung lượng lưu trữ bao gồm kilobytes (KB), megabytes (MB), gigabytes (GB), hoặc terabytes (TB).
  • DKIM
    DomainKeys Identified Mail (DKIM) là một phương pháp xác thực tên miền email được thiết kế để phát hiện ra những email giả mạo danh tính. Nó cho phép người nhận email biết được email gửi đến có phải đích danh là chủ sở hữu tên miền đấy hay không.
  • DNS
    DNS viết tắt từ Domain Name System (tạm dịch Hệ thống tên miền) là Hệ thống phân giải tên được phát minh vào năm 1984 cho Internet và là một trong số các chuẩn công nghiệp của các cổng bao gồm cả TCP/IP. DNS là chìa khóa chủ chốt của nhiều dịch vụ mạng như duyệt Internet, mail server, web server...